KHÔNG BỘT
Chức năng
Các thông số kỹ thuật của sản phẩm
| Chất liệu | Cao su Nitrile nhân tạo. |
| Loại |
Không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay; Màu trắng hay có màu (Xanh dương, Xanh dương nhạt, …) |
| Tiêu chuẩn chất lượng |
Phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D6319 Sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003. ISO 22000:2005. Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene) |
| Kích thướng găng tay |
Extra-small, Small, Medium, Large, Extra-large. Được đánh dấu Size trên thùng hàng bằng mực đen. |
| Bảo quản | Bảo quản ở nơi khô ráo mát mẻ, nhiệt độ không cao hơn 30°C. |
| Hạn sử dụng | 3 năm kể từ ngày sản xuất. |
KÍCH THƯỚC
| KÍCH THƯỚC | Tiêu chuẩn | |
| VRG AN PHAT | ASTM D6319 | |
| Chiều dài (mm) | 230 min |
220 min (XS, S) 230 min (M, L, XL) |
| Chiều rộng (mm) |
75 ± 5 (XS) 85 ± 5 (S) 95 ± 5 (M) 105 ± 5 (L) 115 ± 5 (XL) |
70 ± 10 (XS) 80 ± 10 (S) 95 ± 10 (M) 110 ± 10 (L) 120 ± 10 (XL) |
| Độ dày (mm) |
Ngón tay : 0. 08 mm min Lòng bàn tay: 0.06 mm min |
Ngón tay : 0.05 mm min Lòng bàn tay : 0.05 mm min |
CHỈ TIÊU LÝ HÓA
| Tensile |
Tensile strength (MPA) Trước lão hóa: 18Mpa min Sau lão hóa: 20Mpa min Elongation at break (%) Trước lão hóa: 600% min Sau lão hóa: 500% min |
Tensile strength (MPA) Trước lão hóa: 14Mpa min Sau lão hóa: 14Mpa min Elongation at break (%) Trước lão hóa: 500% min Sau lão hóa: 400% min |
| Hàm lượng bột | Tối đa 2 mg / găng | |
| Hàm lượng protein | Không có Protein | |
Công TyTNHH SX và TM DV Găng Tay An Phát
Địa chỉ: 231-233 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Quận 1, TP.HCM
Điện Thoại: (028)350 34569 - 0948 25 22 33; Fax : 028 38 47 3459
Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0312187723 do sở kế hoạch và đầu tư cấp, lần 1 ngày 15/03/2013
Cấp thay đổi lần thứ 6 : 31/12/2014